Diệu Pháp Âm
Kinh Tiểu Bộ tập 3 giọng miền Bắc

Sách nói

Kinh Tiểu Bộ tập 3 giọng miền Bắc

Tam Tạng Thượng Tọa Bộ - Kinh Tiểu Bộ (Giọng miền Bắc)

  1. 1C Tiền thân–Chương1–Phẩm Apannaka–1 chuyện Pháp Tối Thắng31:46
  2. 2CTT–C1–Phẩm Apannaka–2 Bãi Sa Mạc– 3 Người Buôn Ghè20:13
  3. 3CTT–C1–Phẩm Apannaka–4 chuyện Tiểu Triệu Phú31:29
  4. 4CTT–C1–Phẩm Apannaka–5 c Đấu gạo– 6 c Thiện Pháp24:32
  5. 5CTT–C1–Phẩm Apannaka–7 Người Lượm Củi– 10 TL Sukhavihari20:52
  6. 6CTT–C1–Phẩm Giới– 11 Con Nai Điềm Lành– 12 C Nai Cây Đa32:41
  7. 7CTT–C1–Phẩm Giới– 13 C Mũi Tên– 16 Con Nai Có 3 Cử Chỉ28:50
  8. 8CTT–C1–Phẩm Giới– 17 C Gió Thổi– 20 Hồ Nalakapana20:38
  9. 9CTT–C1–Phẩm Kurunga– 21 C Nai Sơn Dương–23 Ngựa Thuần Chủng22:03
  10. 10CTT–C1–Phẩm Kurunga– 24 Đôi Ngừa Nòi Tốt– 26 Voi Mahilamukha24:16
  11. 11CTT–C1–Phẩm Kurunga– 27 Đôi Bạn Thân Thiết– 30 Heo Munika26:02
  12. 12CTT–C1–Phẩm Kulavaka– 31 Tổ Chim Con– 32 Múa Ca28:51
  13. 13CTT–C1–Phẩm Kulavaka– 33 Sống Hòa Hợp– 36 Con Chim25:10
  14. 14CTT–C1–Phẩm Kulavaka– 37 Con Chim Trĩ– 39 Nô Lệ Nanda29:55
  15. 15CTT–C1–Phẩm Kulavaka– 40 Hố Than Lửa Cây Keo28:01
  16. 16CTT–C1–Phẩm Lợi Ái– 41 Trưởng Lão Losaka– 42 Chim Bồ Câu33:40
  17. 17CTT–C1–Phẩm Lợi Ái– 43 Con Rắn Tre– 47 C Rượu Mạnh23:46
  18. 18CTT–C1–Phẩm Lợi Ái– 48 BLM Vedabbha– 50 Những Kẻ Vô Trí26:21
  19. 19CTT–C1–Phẩm Asimsa– 51 Vua Đại Giới Đức– 54 C Trái Cây31:55
  20. 20CTT–C1–Phẩm Asimsa– 55 Năm Vũ Khí– 56 C Khối Vàng19:37
  21. 21CTT–C1–Phẩm Asimsa– 57 Khỉ Chúa– 60 Thổi Tù Và18:37
  22. 22CTT–C1–P Nữ Nhân– 61 BàiKinh Đau Khổ– 62 CGái Trên Lầu7Tầng21:13
  23. 23CTT–C1–P Nữ Nhân– 63 Hiền Sĩ Chà Là– 65 Nỗi Bất Mãn21:42
  24. 24CTT–C1–P Nữ Nhân– 66 HoàngHậu Từ Tâm– 67 ĐànBà ThônQuê20:32
  25. 25CTT–C1–P Nữ Nhân– 68 Thành Saketa– 70 Hiền Giả Cái Cuốc21:26
  26. 26CTT–C1–P Varana– 71 Cây Varana– 72 TượngVương Đức Hạnh21:46
  27. 27CTT–C1–P Varana– 73 Đúng Vậy Chăng– 76 N Không Sợ Hãi35:59
  28. 28CTT–C1–Phẩm Varana– 77 Giấc Mông Lớn44:46
  29. 29CTT–C1–Phẩm Varana– 78 Vị Triệu Phí Illisa32:03
  30. 30CTT–C1–P Varana– 79 TiếngTrống Ồn Ào– 80 ThợDệt Bhimasena15:47
  31. 31CTT–C1–P Apayimha– 81 C Uống Rượu– 85 Cây Có Trái Lạ25:47
  32. 32CTT–C1–P Apayimha– 86 Điềm Lành Dữ– 90 Kẻ Vong n31:04
  33. 33CTT–C1–Phẩm Litta– 91 Súc Sắc Ngộ Độc– 93 Ngộ Độc Do Luyến Ái31:14
  34. 34CTT–C1–Phẩm Litta– 94 Nỗi Kinh Hoàng– 96 Cái Bát Dầu31:10
  35. 35CTT–C1–P Litta– 97 Điềm Lành Của Tên– 100 Sắc Thân Bất Lạc27:03
  36. 36CTT–C1–P Parosata– 101 Hơn 100 Kẻ Ngu– 110 Câu Hỏi Bao Q Tất Cả38:40
  37. 37CTT–C1–P Hamsa– 111 CHỏi C Con Lừa–117 Chim Đa Đa23:23
  38. 38CTT–C1–P Hamsa– 118 Chim Cun Cút– 120 Giải Th Sự Trói Buộc26:58
  39. 39CTT–C1–P Kusanali– 121 Thần Cây Cỏ Kusa– 123 Cái Cán Cày25:13
  40. 40CTT–C1–P Kusanali– 124 Trái Xoài– 126 Tướng Của Kiếm25:55
  41. 41CTT–C1–P Kusanali– 127 Nô Lệ Kalanduka– 130 Nữ BLM Kosiya19:01
  42. 42CTT–C1–P Asampadana– 131 Kẻ Vong n–136 Thiên Nga Vàng34:12
  43. 43CTT–C1–P Asampadana– 137 Chuyện Con Mèo–140 Chuyện Con Quạ28:53
  44. 44CTT–C1–P Kakantaka– 141 C Con Tắc Kè– 145 C Con Vẹt Radha29:09
  45. 45CTT–C1–P Kakantaka – 146 C Con Quạ– 148 C Con Chó Rừng23:16
  46. 46CTT–C1–P Kakantaka –149 Cây Một Lá– 150 Thanh Niêm Sanjiva26:18
  47. 47CTT–Chương2–P Dalha–151 Lời Giáo Giới Cho Vua– 153 C Heo Rừng29:12
  48. 48CTT–C2–P Dalha–154 C Con Rắn– 156 HoàngTử C Tâm Thâu Phục29:25
  49. 49CTT–Chương2–P Dalha–157 Chuyện Công Đức– 160 Ngỗng Xanh Sẫm40:13
  50. 50CTT–C2–P Santhava–161 Ẩn sĩ Indasamanagotta– 164 Chim Diều Hâu28:57
  51. 51CTT–C2–P Santhava–165 C Chuột Rừng– 170 Con Kỳ Nhông24:49
  52. 52CTT–C2–P Thiện Pháp–171 chuyện Thiện Pháp– 175 ĐL Mặt Trời26:37
  53. 53CTT–C2–P Thiện Pháp–176 Một Nắm Đậu–180 Chuyện Khó Cho29:09
  54. 54CTT–C2–P Asadisa–181 HTử VôĐịch– 184 N LuyệnNgựa Giridanta32:15
  55. 55CTT–C2–P Asadisa–185 Tâm Bất Tịnh– 190 Chuyện Giữ Giới35:14
  56. 56CTT–C2–P Ruhaka–191 Tế Sư Ruhaka– 194 Kẻ Trộm Ngọc30:15
  57. 57CTT–C2–P Ruhaka–195 Hòn Núi Đẹp– 200 Giới Hạnh Tốt Lành31:50
  58. 58CTT–C2–P Natamdaiha–201 NhàTù TróiBuộc–205 Cá Sông Hằng31:28
  59. 59CTT–C2–P Natamdaiha–206 C Nai Núi– 210 Chim Gõ Mỏ28:51
  60. 60CTT–C2–P Biranathambhaka–211 C Trai Somadatta– 216 Con Cá35:43
  61. 61CTT–C2–P Biranathambhaka–217 Ng Bán Rau– 220 TS Dhammaddhaja36:19
  62. 62CTT–C2–P Kasava–221 Tấm Y Vàng– 225 ĐC Tính Kiên Nhẫn29:02
  63. 63CTT–C2–P Kasava–226 Con Cú– 230 DSĩ Palayi Thứ Hai27:27

Thông tin tác phẩm

Người đọc
Tịnh Pháp
Người dịch
HT. Thích Minh Châu
Nhà xuất bản
NXB Tôn Giáo
Thể loại
Kinh
Số bài
63 bài
Lượt nghe
3,476
Tiểu Bộ kinh có nhan đề "Tiểu Bộ", nhưng lại chứa đựng số lượng kinh lớn nhất trong năm bộ Nikàya là 15 tập, so với Trường Bộ (3 tập), Trung Bộ (3 tập), Tương Ưng Bộ (5 tập) và Tăng Chi Bộ (3 tập). Chữ "Tiểu" ở đây, theo các vị luận sư, muốn chỉ tính cách hỗn hợp nhiều đề tài được diễn tả bằng nhiều thể văn khác nhau, từ các kinh kệ ngắn gọn do Ðức Phật thuyết giảng, các tiền thân Ðức Phật với hàng ngàn bài kệ do các vị Tỳ kheo cảm tác, tiểu sử các Ðức Phật, các vị A la hán, sự tích Thiên cung, Ngạ quỷ do chư vị kết tập kinh điển biên soạn..., đến các luận thư phân tích giáo lý mở đầu cho văn học A Tì Ðàm (Abhidhamma) của Luận tạng về sau.

Giới thiệu Tiểu Bộ Kinh (Khuddaka Nikàya)
Giáo sư Trần Phương Lan