[B], [I], [U], [S] - Bold, Italics, Underline, and Strike-through
Makes the wrapped text bold, italic, underlined, or struck-through.
Example:
This is [B]bold[/B] text.
This is [I]italic[/I] text.
This is [U]underlined[/U] text.
This is [S]struck-through[/S] text.
Output:
This is bold text.
This is italic text.
This is underlined text.
This is struck-through text.
[COLOR=color], [FONT=name], [SIZE=size] - Text Color, Font, and Size
Changes the color, font, or size of the wrapped text.
Example:
This is [COLOR=red]red[/COLOR] and [COLOR=#0000cc]blue[/COLOR] text.
This is [FONT=Courier New]Courier New[/FONT] text.
This is [SIZE=1]small[/SIZE] and [SIZE=7]big[/SIZE] text.
Output:
This is red and blue text.
This is Courier New text.
This is small and big text.
[URL], [EMAIL] - Linking
Creates a link using the wrapped text as the target.
Ẩn văn bản có thể chứa nội dung tiết lộ để người xem phải bấm vào mới thấy.
Example:
[SPOILER]Nội dung tiết lộ đơn giản[/SPOILER]
[SPOILER=Tiêu đề spoiler]Nội dung tiết lộ có tiêu đề[/SPOILER]
Output:
Nội dung tiết lộ đơn giản
Nội dung tiết lộ có tiêu đề
[ISPOILER] - Văn bản nội dòng chứa nội dung tiết lộ
Cho phép bạn hiển thị văn bản nội dòng trong nội dung bình thường nhưng ẩn phần có thể chứa nội dung tiết lộ (spoiler), người xem phải bấm vào mới thấy.
Example:
Bạn phải bấm vào [ISPOILER]từ[/ISPOILER] sau đây để xem nội dung.
Output:
Bạn phải bấm vào từ sau đây để xem nội dung.
[CODE], [PHP], [HTML] - Programming Code Display
Displays text in one of several programming languages, highlighting the syntax where possible.
Cho phép bạn hiển thị mã nguồn ngay trong nội dung bài viết bình thường. Cú pháp sẽ không được tô màu.
Example:
Các đoạn mã nội dòng [ICODE]là cách tiện lợi[/ICODE] để hiển thị mã ngay trong dòng.
Định dạng phong phú trong đoạn mã nội dòng [ICODE=rich]cũng [COLOR=red]được[/COLOR] [U]hỗ trợ[/U][/ICODE].
Output:
Các đoạn mã nội dòng là cách tiện lợi để hiển thị mã ngay trong dòng.
Định dạng phong phú trong đoạn mã nội dòng cũng đượchỗ trợ.
[INDENT] - Text Indent
Indents the wrapped text. This can be nested for larger indentings.
Example:
Regular text
[INDENT]Indented text
[INDENT]More indented[/INDENT]
[/INDENT]
Output:
Regular text
Indented text
More indented
[TABLE] - Bảng
Cú pháp đặc biệt để hiển thị bảng trong nội dung của bạn.
Example:
[TABLE]
[TR]
[TH]Tiêu đề 1[/TH]
[TH]Tiêu đề 2[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Nội dung 1[/TD]
[TD]Nội dung 2[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Output:
Tiêu đề 1
Tiêu đề 2
Nội dung 1
Nội dung 2
[HEADING=cấp] - Tiêu đề cấp 1 đến 3
Đánh dấu văn bản thành một tiêu đề có cấu trúc để máy có thể đọc hiểu.
Example:
[HEADING=1]Tiêu đề chính[/HEADING]
Đoạn văn bản này nằm dưới một tiêu đề chính, dùng để phân tách các phần chính của bài viết.
[HEADING=2]Tiêu đề phụ[/HEADING]
Khi cần chia nhỏ các phần chính của bài viết, hãy dùng tiêu đề phụ cấp 2.
[HEADING=3]Tiêu đề con[/HEADING]
Nếu cần chia nhỏ thêm nữa, bạn có thể dùng cấp 3.
Output:
Tiêu đề chính
Đoạn văn bản này nằm dưới một tiêu đề chính, dùng để phân tách các phần chính của bài viết.
Tiêu đề phụ
Khi cần chia nhỏ các phần chính của bài viết, hãy dùng tiêu đề phụ cấp 2.
Tiêu đề con
Nếu cần chia nhỏ thêm nữa, bạn có thể dùng cấp 3.
[PLAIN] - Plain Text
Disables BB code translation on the wrapped text.
Example:
[PLAIN]This is not [B]bold[/B] text.[/PLAIN]
Output:
This is not [B]bold[/B] text.
[ATTACH] - Attachment Insertion
Inserts an attachment at the specified point. If the attachment is an image, a thumbnail or full size version will be inserted. This will generally be inserted by clicking the appropriate button.
Example:
Thumbnail: [ATTACH]123[/ATTACH]
Full Size: [ATTACH=full]123[/ATTACH]
Output:
The contents of the attachments would appear here.
Site này sử dụng cookie để giúp cá nhân hóa nội dung, điều chỉnh trải nghiệm của bạn và giữ bạn đăng nhập nếu bạn đăng ký.
Bằng việc tiếp tục sử dụng site này, bạn đồng ý cho chúng tôi sử dụng cookie.